Lịch sử hình thành trường THCS Nguyễn Hiền

Tên trường (theo quyết định mới nhất): Trường THCS Nguyễn Hiền

Tên trước đây: Trường PTCS Cam Thành Bắc

Cơ quan chủ quản: Phòng Giáo dục và Đào tạo Cam Lâm

Trường THCS Nguyễn Hiền thuộc xã Cam Thành Bắc, huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa, là một trường tương đối lớn nằm dọc quốc lộ 1A. Trường THCS Nguyễn Hiền trước kia là trường cấp 1-2 Suối Cam được thành lập năm 1978 sau đó được tách ra là trường cấp 2 Cam Thành Bắc ban đầu chỉ có 40 cán bộ giáo viên công nhân viên.

Theo Quyết định số 16/2005/QĐ-UBND ngày 30 tháng 8 năm 2005 của Chủ tịch UBND thị xã Cam Ranh, trường được đổi tên là trường THCS Nguyễn Hiền. Trải qua quá trình xây dựng và phát triển, được sự quan tâm lãnh đạo và giúp đỡ của các cấp ủy Đảng, chính quyền địa phương và Phòng GD&ĐT Cam Lâm, hiện nay với tổng diện tích mặt bằng của nhà trường là 17733,4 m2, cơ sở vật chất tương đối khang trang, đầy đủ bảo đảm yêu cầu cho công tác dạy và học tại trường. Trường được công nhận trường trung học cơ sở đạt chuẩn quốc gia giai đoạn 2014-2018 theo Quyết định số 1426/QĐ-CTUBND ngày 19 tháng 6 năm 2014 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa.

2. Những điểm nổi bật

Trong quá trình hoạt động trường luôn luôn đạt những thành tích cao về nhiều mặt nhất là chất lượng giảng dạy và học tập, phong trào thể dục thể thao, bên cạnh đó nhà trường cũng đã tạo những truyền thống tốt đẹp như: Truyền thống hiếu học, truyền thống chọn nghề dạy học.

Toàn thể giáo viên công nhân viên đều có ý thức trách nhiệm cao, yêu nghề mến trẻ, có năng lực nhiệt tình với sự nghiệp giáo dục

Trường cũng được UBND huyện, UBND xã và Phòng Giáo dục Đào tạo Cam Ranh, Cam Lâm quan tâm, nhờ đó đã tiếp thêm sức mạnh cho trường THCS Nguyễn Hiền vươn lên hoàn thành nhiệm vụ. Nhiều năm liền đạt danh hiệu tập thể Lao động tiên tiến và Lao động xuất sắc, năm học 2015-2016 trường dẫn đầu khối thi đua THCS, được UBND tỉnh Khánh Hòa tặng bằng khen và cờ thi đua đơn vị dẫn đầu khối THCS.

Tỉnh

Khánh Hòa

 

Hiệu trưởng

Trần Cao Như

Huyện

Cam Lâm

Điện thoại

058.3985502

Cam Thành Bắc

FAX

 

Đạt chuẩn quốc gia

 

Website

nhien.camlam.edu.vn

Năm thành lập

2005

Số điểm trường

1

 

Công lập

X

 

Có học sinh khuyết tật

1

Tư thục

 

Có học sinh bán trú

 

Thuộc vùng đặc biệt khó khăn

 

Có học sinh nội trú

 

Trường liên kết với nước ngoài

 

Loại hình khác

 

Trường PTDTNT

 

 

 

1. Số lớp:

Số lớp

Năm học 2012-2013

Năm học 2013-2014

Năm học 2014-2015

Năm học 2015-2016

Năm học 2016-2017

Khối lớp 6

6

6

6

6

6

Khối lớp 7

6

6

6

6

6

Khối lớp 8

7

7

6

6

6

Khối lớp 9

7

7

7

7

7

Cộng

26

26

25

25

25

 

2. Số phòng học:

 

Năm học 2012-2013

Năm học 2013-2014

Năm học 2014-2015

Năm học 2015-2016

Năm học 2016-2017

Phòng học kiên cố

12

18

18

14

14

Phòng học bán kiên cố

 

 

 

 

 

Phòng học tạm

12

3

 

 

 

Cộng

24

21

18

14

14

3. Cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên

a/ Số liệu tại thời điểm tự đánh giá:

 

Tổng số

Nữ

 

Trình độ đào tạo

Ghi chú

Đạt chuẩn

Trên chuẩn

Chưa đạt chuẩn

Hiệu trưởng

1

 

 

 

1

 

 

Phó hiệu trưởng

1

1

 

 

1

 

 

Giáo viên

46

33

2

46

36

 

Có tính GV chuyên trách, TPT Đội

Nhân viên

5

4

 

4

 

 

Không tính HĐ 68

 

 

 

b/ Số liệu của 5 năm gần đây:

 

Số lớp

Năm học 2012-2013

Năm học 2013-2014

Năm học 2014-2015

Năm học 2015-2016

Năm học 2016-2017

Tổng số giáo viên

49

49

48

48

48

Tỷ lệ giáo viên/lớp

1.9

1.9

1.9

1.9

1.9

Tổng số GV dạy giỏi cấp huyện

 

5/5

4/4

Trong đó có 1 xuất sắc, xếp thứ Nhì toàn đoàn(GVCN lớp giỏi)

6/6

Trong đó có 1 xuất sắc, xếp thứ Nhất toàn đoàn.

4/4

Trong đó có 1 xuất sắc, giải ba toàn đoàn (GVCN giỏi huyện)

Tổng số GV dạy giỏi cấp tỉnh

3/3 (trong đó có 1 XS)

 

 

1/1

Tổng phụ trách Đội giỏi cấp tỉnh

4/4

Số liệu GV: không tính GV chuyên trách Phổ cập và TPT Đội

 

4. Học sinh:

 

Số lớp

Năm học 2012-2013

Năm học 2013-2014

Năm học 2014-2015

Năm học 2015-2016

Năm học 2016-2017

Tổng số

766/402 nữ

730/393 nữ

701/381 nữ

675/353 nữ

659/334 nữ

Khối lớp 6

191/107

176/93

162/86

169/75

167/86

Khối lớp 7

182/99

187/106

175/92

155/84

169/74

Khối lớp 8

193/96

180/99

186/106

171/93

156/83

Khối lớp 9

200/100

187/95

178/97

180/101

167/91

Nữ

402

393

381

353

334

Dân tộc

1

2

4

4

4

Đối tượng chính sách

1 con TB

2 con TB

2 con TB

2 con TB

2 con TB

Khuyết tật

2

2

1

2

2

Tuyển mới

195

176

162

175

169

Lưu ban

2

0

0

0

0

Bỏ học

3

2

2

2

0

Bình quân hs/lớp

30

28

28

27

27

Tỷ lệ đi học đúng độ tuổi

95%

96%

90%

97.14%

98.0%

   - Nữ

 

 

 

 

 

  - Dân tộc

 

 

 

 

 

TNTHCS

193/193

180/180

177/177

180/180

167

   - Nữ

99

91

96

101

91

  - Dân tộc

 

0

1

 

1

Số HS giỏi huyện,tỉnh

12 huyện; 2 tỉnh

15 huyện; 1 tỉnh

18 huyện; 2 tỉnh

20 huyện; 6 tỉnh

17 huyện (giải ba toàn đoàn)

Số HS giỏi quốc gia

 

 

 

 

 

Tỷ lệ chuyển cấp

100%

100%

98.3%

94.0%

97,6%